Bộ dẫn động HALLCO® i-Series
i-4000 và i-6000 là trái tim của sàn: sáu xi lanh thủy lực đặt dưới sàn, đẩy ba nhóm thanh sàn theo chu trình. HALLCO gọi dòng này là "tiêu chuẩn mới" cho bộ dẫn động.
Phớt nằm bên trong, xa khỏi bụi bẩn
Bộ dẫn động nằm dưới gầm xe, nơi có bụi đường, nước và hàng rơi vãi. Dòng i-Series đưa phớt làm kín vào bên trong ống xi lanh. Theo HALLCO, phớt nhờ vậy nằm xa hơn và được che chắn khỏi các chất ăn mòn như muối đường, giúp bộ dẫn động bền hơn.
- Manifold bằng nhôm anod hóa, chịu được môi trường ăn mòn
- Thêm vòng chịu mài mòn ở lỗ trục của manifold đầu, thay riêng được khi mòn
- Trục piston thép mạ crôm hai lớp
- Chế độ Accelerator™ hai bước là trang bị tiêu chuẩn
Thông số kỹ thuật
Theo tài liệu "i-4000 & i-6000 Series Drive Unit" của HALLCO USA. Số trong ngoặc là quy đổi gần đúng.
| Thông số | i-4000 | i-6000 |
|---|---|---|
| Tải định mức | 35 ton (≈ 31,8 tấn) | 45 ton (≈ 40,8 tấn) |
| Số xi lanh | 6 | 6 |
| Hành trình danh định | 10" (254 mm) | 10" (254 mm) |
| Đường kính piston | 3" (76 mm) | 3,5" (89 mm) |
| Diện tích piston hiệu dụng | 12,37 in² | 17,48 in² |
| Lớp phủ trục | Mạ crôm hai lớp | Mạ crôm hai lớp |
| Áp suất định mức | 3000 psi (207 bar) | 3000 psi (207 bar) |
| Lưu lượng định mức | 30 gpm (≈ 114 lít/phút) | 30 gpm (≈ 114 lít/phút) |
| Tốc độ chuyển hàng lý thuyết tối đa | 7,5 ft/phút (≈ 2,3 m/phút) | 5,3 ft/phút (≈ 1,6 m/phút) |
| Kiểu lắp | Dưới sàn | Dưới sàn |
| Chiều chạy | Một chiều hoặc hai chiều | Một chiều hoặc hai chiều |
| Khối lượng cụm thủy lực | 242 lbs (≈ 110 kg) | 260 lbs (≈ 118 kg) |
i-6000 có piston lớn hơn nên đẩy được tải nặng hơn, đổi lại tốc độ chuyển hàng chậm hơn ở cùng lưu lượng dầu.
Thanh sàn tương thích
Cả hai bộ dẫn động dùng được với Standard, Double Ridge, Triple Ridge, Topseal™, Tufdeck™, Leak Resistant (NLR) và Leak Resistant HD (NLR-HD). i-4000 dùng thêm được LoadKeeper™.
Mỗi profile hợp với một nhóm hàng, từ dăm gỗ, nông sản đến rác tái chế. Xem bảng chọn ở trang thanh sàn.
Yêu cầu với hệ thủy lực của đầu kéo
HALLCO khuyến nghị nhờ chuyên gia thủy lực thiết kế hệ cấp dầu. Như Tín kiểm tra các điểm dưới đây khi khảo sát xe.
Dầu thủy lực
- Loại dầuDầu chống mài mòn (AW), độ nhớt ISO 32 đến 46, gốc dầu mỏ hoặc dầu khoáng. Một số dầu thân thiện môi trường dùng được sau khi hỏi hãng.
- Nhiệt độDưới 82 °C. Dầu quá nóng là một trong các trường hợp không được bảo hành.
- Độ ẩmLượng nước trong dầu dưới 1%.
Bơm và áp suất
- Lưu lượngKhông quá 30 gpm (khoảng 114 lít/phút) cho i-Series và BRUTE.
- Áp suấtTừ 3000 psi (207 bar) trở lên.
- Van an toànĐặt tối đa 207 bar, chịu được ít nhất lưu lượng lớn nhất của bơm.
Thùng dầu
- Dung tích tương đương lưu lượng mỗi phút, ví dụ 30 gallon cho bơm 30 gpm
- Cửa vào lớn hơn 30 mm, cửa ra lớn hơn 50 mm
- Có bộ giảm xoáy ở đường hồi, cửa cấp cho bơm gần đáy
- Nắp có lọc thở, có thước báo mức dầu và nhiệt kế nhìn thấy được
Lọc và đồng hồ
- Lọc áp tối đa 60 micron, chịu được áp và lưu lượng lớn nhất
- Lọc hồi tối đa 25 micron, đặt gần thùng dầu, ống từ lọc về thùng tối thiểu 38 mm
- Khớp nối nhanh cùng cặp, đúng áp và lưu lượng của hệ
- Đồng hồ áp 0 đến 350 bar, loại có dầu glycerin
Bảo hành i-Series
| Thời hạn | Phạm vi và điều kiện |
|---|---|
| 2 năm | Toàn bộ hệ thống i-Series. Tính từ ngày giao cho chủ sở hữu đầu tiên. |